Đăng bởi: Banhbeo | 26.03.2010

Dòng Factleum

Mô tả: Sản phẩm chịu tải lăn rất tốt phù hợp cho các khu vực đặt máy móc nặng và đi lại nhiều như nhà máy, phòng tập…


factleum

Kích thước: 1820mm*9m*2.0mm

Đóng gói: 9m/cuộn

Trọng lượng tịnh: 36kg/cuộn

Khả năng đặc biệt: Chịu tải

Nơi ứng dụng: Nhà máy, phòng tâp

TS8524 TS8523 TS8522
TS8524 TS8523 TS8522
TS8521
TS8521

showcase 1

showcase 2

sàn chịu tải

Advertisements
Đăng bởi: Banhbeo | 26.03.2010

Sàn thể thao Graboplast

Mô tả: Sản phẩm chuyên dụng cho lát sàn thể thao (sân bóng rổ, bóng chuyền, tennis…) với độ giảm xóc và chống trơn trượt cao tạo sự an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Nó cũng không ảnh hưởng đến sức nảy của banh, và hỗ trợ mức độ bật của lực tương tác giữa chân và sàn, giúp các vận động viên hoạt động thoải mái hơn.
Thông số kỹ thuật:

Thông số


Phương pháp kiểm tra

Extreme 80

Gymfit 60

Gymfit 44

Gymfit 25

Chiều dài tiêu chuẩn (m)


EN 426

15

15

20

25

Bề rộng (m)


EN 426

2

2

2

2

Độ dày


EN 428

8

6

4.4

2.5

Mức độ hấp thụ va chạm


DIN 18032

37




Mức độ hấp thụ va chạm 25-75

EN 14904

EN 14808

34




Biến dạng thẳng ≤5

EN 14809

1.2




Ma sát xoay max.0.70

EN 14903

0.61




Mức độ phản chiếu bề mặt ≤30

EN 2813

12.8




Mức độ chống bào mòn ≤1000

EN ISO 5470-1

<250




Mức độ chống lõm min.1500

EN 1516

0.46




Mức độ chịu tải lăn ≤0.5

EN 1569

1500




Khả năng giảm tốc ≤102g

NFP 90203

NF P 90-104

64g




Sức nảy banh ≥0.3

NF P 90-104

0.44




Mức độ lõm ≤0.5

NFT 54 209

0.38




Mức độ trượt 80<105

P 90-106

103




Mức độ trầy mòn <0,8

NF P 90-1022

0.22




Độ sáng <12

NFT 30-064

4.6




Khả năng bắt cháy

NF P 92-512

M3

M3

M3

M3

EN 13501-1

Cfl -S1

Cfl -S1

Cfl -S1

Cfl -S1

ÖNORM B ₃₈₁₀&₃₈₀₀⁄₁

B1-Q1

B1-Q1

B1-Q1

B1-Q1

ISO 3975

100




Độ bền biến dạng


EN 434

0.2




Khả năng bay màu


ISO 105B02

>6




Khả năng kháng hoá chất


EN423

Không đổi

Gymfit:

gymfit 44

3328_125 4269_125 6160
3328 4269 6160
6430 7133 7493
6430 7133 7493

Broadway 17

broadway 17

broadway 1991/1535 1991/1001
1991/1535 1991/1001

Notex 1000:

notex 1000

7328 6291 4671
7328 6291 4671

Protect Sport

extreme

7522 1784
7522 1784

sàn thể thao

sàn vinyl thể thao

Đăng bởi: Banhbeo | 25.03.2010

Dòng Terrana

Mô tả: Dòng sản phẩm dành cho hững khu vực có cường độ đi lại tương đối trong trường học, toà nhà văn phòng như phòng làm việc, thư viện, phòng giáo viên… Sản phẩm rất êm chân và có mức giá hợp lý.

Thông số kỹ thuật:

Dòng Terrana Top Extra

Dòng Terrana Top

Thông số

Phương pháp kiểm tra

Số liệu

Độ dày

EN 428

2,4mm

Độ dày lớp wear layer

EN 429

0,55mm

Chiều rộng

EN 426

2-3-4m

Chiều dài cuộn

EN 426

18-22m

Thử nghiệm với chân ghế lăn

EN 425

Độ bền màu dưới ánh sáng

EN ISO 105 B02

6

Độ biến dạng

EN 434

±0.2%

Phân loại bào mòn

EN 660-1

Thử nghiệm với chân ghế

EN 424

Độ cách điện (Voltage en 1815:2001 thấp hơn 2kV)

1081:2001

1,0×10

Khả năng kháng lửa

EN 13501

C¶S

Khả năng cách âm

EN ISO 717-2

16 d B

Khả năng chống trơn trượt

EN 13893

class DS

Khả năng kháng hoá chất

EN 423

Terrana Top

4546_259 4139_284 4148_252
4546_259 4139_284 4148_252
4327_263 4175_278 4175_277
4327_263 4175_278 4175_277
4175_280 4121_260 4121_253
4175_280 4121_260 4121_253
4175_279
4175_279

Terrana Top Extra

4139-252 4139-268 4139-275
4139-252 4139-268 4139-275
4139-299 4175-253 4175-254
4139-299 4175-253 4175-254
4175-259 4175-261 4199-254
4175-259 4175-261 4199-254
4216-257
4216-257

Terrana 22

4211-252 4203-262 4203-252
4211-252 4203-262 4203-252
4218-252
4218-252

Terrana Eco

4199-251 4187-254 4218-253
4199-251 4187-254 4218-253
4216-257 4139-277
4216-257 4139-277

showcase5

showcase1

Đăng bởi: Banhbeo | 25.03.2010

Dòng Standart Plaza

Mô tả: Bộ sưu tập Standart Plaza là một sản phẩm có phẩm chất tuyệt vời về kỹ thuật, độ phản sáng cao, lý tưởng cho các khu thương mại, văn phòng, sảnh đi lại… Có thể cắt và tạo hình logo trên bề mặt để trang trí cho cửa hàng, công ty.

Tính năng:

Chống bào mòn. chống tĩnh điện, độ mềm dẻo cao

Thông số kỹ thuật:

Thông số

Phương pháp kiểm tra

Số liệu

Độ dày

EN 428

2mm

Độ dày lớp wear layer

EN 429

0,7mm

Chiều rộng

EN 426

2-3-4m

Khối

EN 430

~1800 g/m2

Độ bắt lửa

DIN 4102

B1

Nơi sử dụng: căn hộ chung cư, văn phòng trong nhà và công trình công cộng
4115-452 4115-453 4115-454
4115-452 4115-453 4115-454
4115-456 4115-457 4115-458
4115-456 4115-457 4115-458
4115-459 4115-460 4115-467
4115-459 4115-460 4115-467
4115-451 4115-469
4115-451 4115-469
showcase3
Đăng bởi: Banhbeo | 25.03.2010

Dòng Chips Astral


Mô tả:
Sản phẩm có màu giả đá tự nhiên, dành cho những khu vực chịu tải với mật độ đi lại cao. Có lớp bảo vệ dày và thiết kế đẹp.
Thông số kỹ thuật:

Thông số

Phương pháp kiểm tra

Số liệu

Độ dày

EN 428

2mm

Độ dày lớp wear layer

EN 429

0,4mm

Chiều rộng

EN 426

2-3-4m

Khối

EN 430

~1800 g/m2

Độ bắt lửa

DIN 4102

B1

Nơi sử dụng:căn hộ chung cư, văn phòng trong nhà và công trình công cộng

4564-458 4564-457 4564-456
4564-458 4564-457 4564-456
4564-452 4564-468 4564-467
4564-452 4564-468 4564-467
4564-459
4564-459

showcase2

Đăng bởi: Banhbeo | 24.03.2010

Dòng Super K Sheet

Kích thước cuộn: 1820m*9m

Bề dày: 2mm

Đóng gói: 9m/cuộn

Trọng lượng tịnh: 43.2kg/cuộn

Nơi ứng dụng: Nhà máy, phòng thí nghiêm…

SAMPLE

TS3502 TS3510 TS3518
TS3502 TS3510 TS3518
TS3521 TS3522 TS3523
TS3521 TS3522 TS3523
TS3531 TS3534
TS3531 TS3534

showcase

showcase

Quy cách kỹ thuật:

Hạng mục kiểm tra

Đơn vị

Kết quả

kiểm tra

Phương pháp

kiểm tra

Dày

mm

1.90

JIS A 5705

Độ lõm vào (200C)

mm

0.48

JIS A 5705

(450C)

mm

0.63

Độ lõm vào sau 1 thời gian sử dụng

%

8.10

JIS A 5705

Sự ổn định về kích thước khi gặp nhiệt

JIS A 5705

(chiều dài)

%

-0.05

(chiều dọc)

%

-0.04

Vật liệu bay hơi

%

0.38

JIS A 5705

Chống trượt

coef.

JIS A 5705

(khô)

0.99

(ướt)

0.29

Chống mài mòn

mm

0.04

JIS A 5705

Chống hóa chất

Không thay đổi

Dầu đậu nành

Dầu nhờn

95% ethanol

JIS A 5705

2% sodium hydroxide solution

5% acetic acid

Xuất hiện sau 24h

5% hydrochloric acid

Hỗn hợp kết dính

Đăng bởi: Banhbeo | 24.03.2010

Dòng Mature Wood

Kích thước: 1820mm*9m*2.0mm

Lớp bảo vệ: 0.5mm

Đóng gói: 20m/cuộn

Trọng lượng tịnh: 116kg/cuộn

Nơi ứng dụng: Văn phòng, nhà hàng, quán cafe, trường học, nhà ở…

FS405 FS406 FS412
FS405 FS406 FS412
FS413 FS422 FS423
FS413 FS422 FS423
FS424 FS430 FS431
FS424 FS430 FS431
FS432 FS441 FS442
FS432 FS441 FS442
FS443 FS451 FS452
FS443 FS451 FS452
FS453 FS454 FS461
FS453 FS454 FS461
FS462 FS505 FS511
FS462 FS505 FS511
FS512 FS521 FS522
FS512 FS521 FS522
FS531 FS532 FS655
FS531 FS532 FS655
FS665 FS675 FS700
FS665 FS675 FS700
FS701 FS703 FS712
FS701 FS703 FS712
FS721 FS723 FS731
FS721 FS723 FS731
FS732 FS734 FS735
FS732 FS734 FS735
FS741 FS742 FS743
FS741 FS742 FS743
FS761 FS762 FS771
FS761 FS762 FS771
FS772 FS781 FS791
FS772 FS781 FS791
FS792 FS793
FS792 FS793

showcase

Quy cách kỹ thuật: Download

Hạng mục kiểm tra

Đơn vị

Kết quả

kiểm tra

Phương pháp

kiểm tra

Dày

mm

1.97

JIS A 1454 6.4 (a)

Độ lõm vào (200C)

mm

0.51

JIS A 1454 6.5

(450C)

mm

0.69

Độ lõm vào sau 1 thời gian sử dụng

%

8.70

JIS A 1454 6.6

Sự ổn định về kích thước khi gặp nhiệt

JIS A 1454 6.7

(chiều dài)

%

0.05

(chiều dọc)

%

0.02

Vật liệu bay hơi

%

JIS A 1454 6.9

Chống trượt

coef.

JIS A 1454 6.12

(khô)

0.80

(ướt)

0.60

(Ướt và khô)

0.40

Chống mài mòn

mm

0.40

JIS A 1454 6.13

(JIS A 1451)

Chống hóa chất

Không thay đổi

Dầu đậu nành

Dầu nhờn

95% ethanol

JIS A 1454 6.10

2% sodium hydroxide solution

5% acetic acid

Xuất hiện sau 24h

5% hydrochloric acid

Hỗn hợp kết dính

Đăng bởi: Banhbeo | 24.03.2010

Dòng Mature Stone

Kích thước: 1820mm*9m*2.0mm

Lớp bảo vệ: 0.5mm

Đóng gói: 20m/cuộn

Trọng lượng tịnh: 116kg/cuộn

Nơi ứng dụng: Văn phòng, nhà hàng, quán cafe, trường học, nhà ở…

FS131 FS132 FS133
FS131 FS132 FS133
FS134 FS135 FS136
FS134 FS135 FS136
FS155 FS161 FS162
FS155 FS161 FS162
FS181 FS182 FS183
FS181 FS182 FS183
FS191 FS192 FS215
FS191 FS192 FS215
FS241 FS242 FS243
FS241 FS242 FS243
FS301 FS303 FS682
FS301 FS303 FS682
FS683
FS683

showcase

Quy cách kỹ thuật: Download

Hạng mục kiểm tra

Đơn vị

Kết quả

kiểm tra

Phương pháp

kiểm tra

Dày

mm

1.97

JIS A 1454 6.4 (a)

Độ lõm vào (200C)

mm

0.51

JIS A 1454 6.5

(450C)

mm

0.69

Độ lõm vào sau 1 thời gian sử dụng

%

8.70

JIS A 1454 6.6

Sự ổn định về kích thước khi gặp nhiệt

JIS A 1454 6.7

(chiều dài)

%

0.05

(chiều dọc)

%

0.02

Vật liệu bay hơi

%

JIS A 1454 6.9

Chống trượt

coef.

JIS A 1454 6.12

(khô)

0.80

(ướt)

0.60

(Ướt và khô)

0.40

Chống mài mòn

mm

0.40

JIS A 1454 6.13

(JIS A 1451)

Chống hóa chất

Không thay đổi

Dầu đậu nành

Dầu nhờn

95% ethanol

JIS A 1454 6.10

2% sodium hydroxide solution

5% acetic acid

Xuất hiện sau 24h

5% hydrochloric acid

Hỗn hợp kết dính

Đăng bởi: Banhbeo | 24.03.2010

Dòng Mature Abstract

Kích thước: 1820mm*9m*2.0mm

Lớp bảo vệ: 0.5mm

Đóng gói: 20m/cuộn

Trọng lượng tịnh: 116kg/cuộn

Nơi ứng dụng: Văn phòng, nhà hàng, quán cafe, trường học, nhà ở…

FS841 FS842 FS853
FS841 FS842 FS853
FS854 FS855 FS971
FS854 FS855 FS971
FS973 FS976 FS979
FS973 FS976 FS979
FS981 FS983 FS984
FS981 FS983 FS984
FS985
FS985

showcase

Quy cách kỹ thuật: Download

Hạng mục kiểm tra

Đơn vị

Kết quả

kiểm tra

Phương pháp

kiểm tra

Dày

mm

1.97

JIS A 1454 6.4 (a)

Độ lõm vào (200C)

mm

0.51

JIS A 1454 6.5

(450C)

mm

0.69

Độ lõm vào sau 1 thời gian sử dụng

%

8.70

JIS A 1454 6.6

Sự ổn định về kích thước khi gặp nhiệt

JIS A 1454 6.7

(chiều dài)

%

0.05

(chiều dọc)

%

0.02

Vật liệu bay hơi

%

JIS A 1454 6.9

Chống trượt

coef.

JIS A 1454 6.12

(khô)

0.80

(ướt)

0.60

(Ướt và khô)

0.40

Chống mài mòn

mm

0.40

JIS A 1454 6.13

(JIS A 1451)

Chống hóa chất

Không thay đổi

Dầu đậu nành

Dầu nhờn

95% ethanol

JIS A 1454 6.10

2% sodium hydroxide solution

5% acetic acid

Xuất hiện sau 24h

5% hydrochloric acid

Hỗn hợp kết dính

Đăng bởi: Banhbeo | 24.03.2010

Dòng Hospileum

Kích thước: 1820mm*9m*2.0mm

Đóng gói: 9m/cuộn

Trọng lượng tịnh: 56kg/cuộn

Khả năng đặc biệt: Kháng vi khuẩn, nấm mốc, hóa chất

Nơi ứng dụng: Bệnh viện, phòng khám, phòng thí nghiệm, phòng bệnh nhân…

TS7523 TS7524 TS7525
TS7523 TS7524 TS7525
TS7526 TS7527 TS7528
TS7526 TS7527 TS7528
TS7529 TS7530 TS7611
TS7529 TS7530 TS7611
TS7612 TS7613 TS7621
TS7612 TS7613 TS7621
TS7622 TS7631 TS7632
TS7622 TS7631 TS7632
TS7641 TS7642 TS7643
TS7641 TS7642 TS7643
TS7651 TS7661 TS7801
TS7651 TS7661 TS7801
TS7802 TS7803 TS7804
TS7802 TS7803 TS7804
TS7805 TS7806 TS7807
TS7805 TS7806 TS7807
TS7808 TS7809 TS7810
TS7808 TS7809 TS7810
TS7811 TS7812 TS7813
TS7811 TS7812 TS7813
TS7814 TS7815
TS7814 TS7815

Các thử nghiệm về tính kháng khuẩn, kháng hóa chất theo các tiêu chuẫn JIS Z 2801, JIS A 1454

Khả năng chống vi khuẩn

Vi khuẩn EColi

Tụ cầu khuẩn S. aureus

Vi trùng MRSA

Nhiều hơn 2

Nhiều hơn 2

Nhiều hơn 2

Khả năng chống hóa chất

H2SO4 50%

HNO3 61%

HCl 37%

NH3 aq 28%

A

B

A

A

Iodoform

Ôxi già 31%

Cồn hibitane

Etanol sát trùng

B

A

A

B

Quy cách kỹ thuật: Download

Hạng mục kiểm tra

Đơn vị

Kết quả

kiểm tra

Phương pháp

kiểm tra

Dày

mm

2.08

JIS A 5705

Độ lõm vào (200C)

mm

0.86

JIS A 5705

(450C)

mm

Độ lõm vào sau 1 thời gian sử dụng

%

4.28

JIS A 5705

Sự ổn định về kích thước khi gặp nhiệt

JIS A 5705

(chiều dài)

%

0.21

(chiều dọc)

%

0.27

Vật liệu bay hơi

%

0.27

JIS A 5705

Chống trượt

coef.

JIS A 5705

(khô)

0.66

(ướt)

0.50

Chống mài mòn

mm

0.06

JIS A 5705

(JIS A 1451)

Chống hóa chất

Không thay đổi

Dầu đậu nành

Dầu nhờn

95% ethanol

JIS A 5705

2% sodium hydroxide solution

5% acetic acid

Xuất hiện sau 24h

5% hydrochloric acid

Hỗn hợp kết dính

« Newer Posts - Older Posts »

Chuyên mục