Đăng bởi: Banhbeo | 25.03.2010

Dòng Terrana

Mô tả: Dòng sản phẩm dành cho hững khu vực có cường độ đi lại tương đối trong trường học, toà nhà văn phòng như phòng làm việc, thư viện, phòng giáo viên… Sản phẩm rất êm chân và có mức giá hợp lý.

Thông số kỹ thuật:

Dòng Terrana Top Extra

Dòng Terrana Top

Thông số

Phương pháp kiểm tra

Số liệu

Độ dày

EN 428

2,4mm

Độ dày lớp wear layer

EN 429

0,55mm

Chiều rộng

EN 426

2-3-4m

Chiều dài cuộn

EN 426

18-22m

Thử nghiệm với chân ghế lăn

EN 425

Độ bền màu dưới ánh sáng

EN ISO 105 B02

6

Độ biến dạng

EN 434

±0.2%

Phân loại bào mòn

EN 660-1

Thử nghiệm với chân ghế

EN 424

Độ cách điện (Voltage en 1815:2001 thấp hơn 2kV)

1081:2001

1,0×10

Khả năng kháng lửa

EN 13501

C¶S

Khả năng cách âm

EN ISO 717-2

16 d B

Khả năng chống trơn trượt

EN 13893

class DS

Khả năng kháng hoá chất

EN 423

Terrana Top

4546_259 4139_284 4148_252
4546_259 4139_284 4148_252
4327_263 4175_278 4175_277
4327_263 4175_278 4175_277
4175_280 4121_260 4121_253
4175_280 4121_260 4121_253
4175_279
4175_279

Terrana Top Extra

4139-252 4139-268 4139-275
4139-252 4139-268 4139-275
4139-299 4175-253 4175-254
4139-299 4175-253 4175-254
4175-259 4175-261 4199-254
4175-259 4175-261 4199-254
4216-257
4216-257

Terrana 22

4211-252 4203-262 4203-252
4211-252 4203-262 4203-252
4218-252
4218-252

Terrana Eco

4199-251 4187-254 4218-253
4199-251 4187-254 4218-253
4216-257 4139-277
4216-257 4139-277

showcase5

showcase1


Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Danh mục

%d bloggers like this: