Đăng bởi: Banhbeo | 24.03.2010

Dòng Mature Wood

Kích thước: 1820mm*9m*2.0mm

Lớp bảo vệ: 0.5mm

Đóng gói: 20m/cuộn

Trọng lượng tịnh: 116kg/cuộn

Nơi ứng dụng: Văn phòng, nhà hàng, quán cafe, trường học, nhà ở…

FS405 FS406 FS412
FS405 FS406 FS412
FS413 FS422 FS423
FS413 FS422 FS423
FS424 FS430 FS431
FS424 FS430 FS431
FS432 FS441 FS442
FS432 FS441 FS442
FS443 FS451 FS452
FS443 FS451 FS452
FS453 FS454 FS461
FS453 FS454 FS461
FS462 FS505 FS511
FS462 FS505 FS511
FS512 FS521 FS522
FS512 FS521 FS522
FS531 FS532 FS655
FS531 FS532 FS655
FS665 FS675 FS700
FS665 FS675 FS700
FS701 FS703 FS712
FS701 FS703 FS712
FS721 FS723 FS731
FS721 FS723 FS731
FS732 FS734 FS735
FS732 FS734 FS735
FS741 FS742 FS743
FS741 FS742 FS743
FS761 FS762 FS771
FS761 FS762 FS771
FS772 FS781 FS791
FS772 FS781 FS791
FS792 FS793
FS792 FS793

showcase

Quy cách kỹ thuật: Download

Hạng mục kiểm tra

Đơn vị

Kết quả

kiểm tra

Phương pháp

kiểm tra

Dày

mm

1.97

JIS A 1454 6.4 (a)

Độ lõm vào (200C)

mm

0.51

JIS A 1454 6.5

(450C)

mm

0.69

Độ lõm vào sau 1 thời gian sử dụng

%

8.70

JIS A 1454 6.6

Sự ổn định về kích thước khi gặp nhiệt

JIS A 1454 6.7

(chiều dài)

%

0.05

(chiều dọc)

%

0.02

Vật liệu bay hơi

%

JIS A 1454 6.9

Chống trượt

coef.

JIS A 1454 6.12

(khô)

0.80

(ướt)

0.60

(Ướt và khô)

0.40

Chống mài mòn

mm

0.40

JIS A 1454 6.13

(JIS A 1451)

Chống hóa chất

Không thay đổi

Dầu đậu nành

Dầu nhờn

95% ethanol

JIS A 1454 6.10

2% sodium hydroxide solution

5% acetic acid

Xuất hiện sau 24h

5% hydrochloric acid

Hỗn hợp kết dính


Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Danh mục

%d bloggers like this: