Đăng bởi: Banhbeo | 24.03.2010

Dòng Mature Stone

Kích thước: 1820mm*9m*2.0mm

Lớp bảo vệ: 0.5mm

Đóng gói: 20m/cuộn

Trọng lượng tịnh: 116kg/cuộn

Nơi ứng dụng: Văn phòng, nhà hàng, quán cafe, trường học, nhà ở…

FS131 FS132 FS133
FS131 FS132 FS133
FS134 FS135 FS136
FS134 FS135 FS136
FS155 FS161 FS162
FS155 FS161 FS162
FS181 FS182 FS183
FS181 FS182 FS183
FS191 FS192 FS215
FS191 FS192 FS215
FS241 FS242 FS243
FS241 FS242 FS243
FS301 FS303 FS682
FS301 FS303 FS682
FS683
FS683

showcase

Quy cách kỹ thuật: Download

Hạng mục kiểm tra

Đơn vị

Kết quả

kiểm tra

Phương pháp

kiểm tra

Dày

mm

1.97

JIS A 1454 6.4 (a)

Độ lõm vào (200C)

mm

0.51

JIS A 1454 6.5

(450C)

mm

0.69

Độ lõm vào sau 1 thời gian sử dụng

%

8.70

JIS A 1454 6.6

Sự ổn định về kích thước khi gặp nhiệt

JIS A 1454 6.7

(chiều dài)

%

0.05

(chiều dọc)

%

0.02

Vật liệu bay hơi

%

JIS A 1454 6.9

Chống trượt

coef.

JIS A 1454 6.12

(khô)

0.80

(ướt)

0.60

(Ướt và khô)

0.40

Chống mài mòn

mm

0.40

JIS A 1454 6.13

(JIS A 1451)

Chống hóa chất

Không thay đổi

Dầu đậu nành

Dầu nhờn

95% ethanol

JIS A 1454 6.10

2% sodium hydroxide solution

5% acetic acid

Xuất hiện sau 24h

5% hydrochloric acid

Hỗn hợp kết dính


Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Danh mục

%d bloggers like this: